vietinfo di động
Thư mục
Tử vi

Lịch vạn sự Tháng 5/2018 (Kỳ 2)

Cập nhật lúc 13-05-2018 15:57:34 (GMT+1)

Lịch vạn sự sẽ thay đổi nửa tháng một lần, có rất nhiều lễ tục lễ hội dân gian được tổ chức khắp mọi miền đất nước, chúng tôi chỉ ghi nhận ngày tháng và những địa điểm tổ chức chính (những đền chùa đình miếu tại địa phương khác, nếu có phối tự cũng lấy những ngày sau đây tổ chức hành.

Từ ngày 16/5/2018 đến ngày 31/5/2018

NĂM MẬU TUẤT (Bình Địa MỘC – Cây sống trên đất)

Kiến ĐINH TỴ – Tiết LẬP HẠ (thuộc Tư ÂL, đủ)

Ngày vào tiết Lập Hạ : 5/5/2018 (tức ngày 20 tháng 3 ÂL)

Ngày vào khí Tiểu Mãn : 21/5/2018 (tức ngày 7 tháng 4 ÂL)

Hành : THỔ (Sa Trung Thổ – Đất bãi cát) – Sao : PHÒNG

Thứ tư – Ngày  MẬU THÂN – 16/5 tức 2/4 (Đ)

Hành THỔ – Sao CƠ – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Canh Dần, Giáp Dần.

TỐT : Tuế đức; Ngũ phú, Tục thế, Lục hợp

Nên : cúng tế, cầu phước, đính hôn, gả cưới

XẤU :Tiểu hao, Hoang vu, Hỏa tai, Ly sào, Hà khôi, Lôi công, Nguyệt hình, Kim thần thất sát. Ngũ hư, Thiên hình, Huyết kỵ.

Cử : nhóm họp, giao dịch, cầu tài, xây bếp, đi sông nước,

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ năm– Ngày  KỶ DẬU – 17/5 tức 3/4 (Đ)

Hành THỔ – Sao Đẩu – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Không có – Khắc tuổi Chi : Tân Mão, Ất Mão.

TỐT : Nguyệt ân, Mãn đức, Nguyệt giải, Yếu yên, Tam hợp, Thời đức

Nên : cúng tế, cầu phước, làm những việc nhỏ hay việc cũ

XẤU : Thiên hỏa, Đại hao, Ngũ quỷ, Ly sào, Kim thần thất sát. Cửu thổ quỷ. Hắc đạo : Chu tước. Ngày Tam nương

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ sáu – Ngày  CANH TUẤT – 18/5 tức 4/4 (Đ)

Hành KIM – Sao Ngưu – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Giáp Tuất, Giáp Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Thìn, Mậu Thìn.

TỐT : Thiên ân, Nguyệt đức, Thiên tài, Tuế hợp, Giải thần, Kim quỹ

Nên : thay đổi, đi xa. chữa bệnh, vào đơn

XẤU : Địa tặc, Thổ cấm, Không phòng, Quỷ khốc, Hỏa tinh, Cửu thổ quỷ.

Cử : xuất hành, dọn nhà, gả cưới, khai trương

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ bảy – Ngày  TÂN HỢI – 19/5 tức 5/4 (Đ)

Hành KIM – Sao Nữ – Trực Phá.

Khắc tuổi Can : Ất Hợi, Ất Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Tỵ, Kỷ Tỵ.

TỐT : Thiên đức, Thiên phúc, Thiên ân, Địa tài, Dịch mã. Hoàng đạo : Ngọc đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Vãng vong, Nguyệt phá, Thần cách. Hoàng đạo : Kim đường. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : động thổ, xuất hành, giao dịch, cầu tài

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Chủ nhật – Ngày  NHÂM TÝ – 20/5 tức 6/4 (Đ)

Hành MỘC  – Sao Hư –  Trực Nguy

Khắc tuổi Can : Bính Tuất, Bính Thìn – Khắc tuổi Chi : Giáp Ngọ, Canh Ngọ.

TỐT : Thiên phúc, Nguyệt không, Thiên mã, Thiên thụy, Hoạt diệu, Sát cống

Nên : đi xa, thay đổi, vào đơn, chữa bệnh

XẤU : Thiên lại, Hoang vu, Trùng phục. Hắc đạo : Bạch hổ.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Thứ hai – Ngày  QUÝ SỬU – 21/5 tức 7/4 (Đ)

Hành MỘC – Sao Nguy- Trực THÀNH

Khắc tuổi Can : Đinh Hợi, Đinh Tỵ – Khắc tuổi Chi : Ất Mùi, Tân Mùi.

TỐT : Thiên phúc, Thiên hỉ, Thiên ân, Thiên thành, Tam hợp, Trực tinh. Hoàng đạo : Ngọc đường

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Cô thần, Tội chí. Ngày Tam nương

Cử : đính hôn, vào đơn, xuất hành, đi xa

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ ba– Ngày  GIÁP DẦN – 22/5 tức 8/4 (Đ)

Hành THỦY – Sao Thất – Trực THÂU

Khắc tuổi Can : Canh Ngọ, Canh Tý – Khắc tuổi Chi : Mậu Thân, Bính Thân

TỐT : Nguyệt không, Kính tâm, Mẫu thương

Nên : làm những việc nhỏ hay việc cũ

XẤU : Sát chủ, Thiên cương, Kiếp sát, Địa phá, Thiên ôn, Nguyệt hỏa, Băng tiêu, Ly sàng, Cô quả, Thiên lao, Đao chiêm sát.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ tư – Ngày  ẤT MÃO – 23/5 tức 9/4 (Đ)

Hành THỦY – Sao Bích – Trực KHAI

Khắc tuổi Can : Tân Mùi, Tân Sửu – Khắc tuổi Chi : Kỷ Dậu, Đinh Dậu.

TỐT : Nguyệt đức hợp, Sinh khí, Âm đức,Phổ hộ, Mẫu thương

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Sát chủ, Nhân cách, Tai sát, Lỗ ban sát, Đạo chiêm sát. Hắc đạo : Huyền vũ.

Cử : động thổ, lợp mái nhà, đính hôn

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ năm – Ngày  BÍNH THÌN – 24/5 tức 10/4 (Đ)

Hành THỔ – Sao Khuê – Trực Bế

Khắc tuổi Can : Nhâm Tý, Nhâm Ngọ, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn, Mậu Thìn – Khắc tuổi Chi : Mậu Tuất, Nhâm Tuất.

TỐT : Thiên đức hợp, Thiên quý, Thiên quan, Phúc sinh, Cát khánh, Đại hồng sa, Nhân chuyên, Tư mệnh

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Hoang vu, Nguyệt hư, Cô quả, Trùng tang, Đại mộ, Huyết chi.

Cử : giao dịch, thay đổi, khai trương, cầu tài

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ sáu – Ngày  ĐINH TỴ – 25/5 tức 11/4 (Đ)

Hành THỔ – Sao LÂU –  Trực KIẾN

Khắc tuổi Can : Quý Tỵ, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi – Khắc  tuổi Chi : Kỷ Hợi, Quý Hợi.

TỐT : Thiên quý, Phúc hậu, Đại hồng sa, Hoàng ân

Nên : làm những việc nhỏ hay việc cũ

XẤU : Sát chủ, Dương thác, Tiểu hồng sa, Thổ phù, Lục bất thành. Hắc đạo : Câu trận.

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ bảy – Ngày  MẬU NGỌ – 26/5 tức 12/4 (Đ)

Hành HỎA – Sao Vị – Trực TRƯ

Khắc tuổi Can : Không có – Tự hình : Giáp Ngọ, Bính Ngọ – Khắc tuổi Chi : Bính Tý, Giáp Tý.

TỐT : Thánh tâm, U vi, Ngũ hợp. Hoàng đạo : Thanh long.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Hoàng sa, Nguyệt kiến, Cửu thổ quỷ, Ly sào.

Cử : thay đổi, xuất hành, đi xa

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Giờ hắc đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, HợI

Chủ nhật – Ngày  KỶ MÙI – 27/5 tức 13/4 (Đ)

Hành HỎA – Sao Mão – Trực MÃN

Khắc  tuổi Can : Không có – Khắc  tuổi Chi : Đinh Sửu, Ất Sửu.

TỐT : Nguyệt ân, Thiên phú, Nguyệt tài, Lộc khố, Ích hậu, Ngũ hợp. Hoàng đạo: Minh đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Thổ ôn, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Cửu không, Quả tú, Phủ đầu dát, Phi liêm đại sát, Tam tang, Hỏa tinh, Khô tiêu. Ngày Tam nương

Cử : động thổ, dọn nhà,xuất hành, xây bếp, lợp mái nhà

Giờ hoàng đạo : Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ hai – Ngày  CANH THÂN – 28/5 tức 14/4 (Đ)

Hành MỘC – Sao Tất – Trực BÌNH

Khắc tuổi Can : Giáp Tý, Giáp Ngọ – Khắc tuổi Chi : Nhâm Dần, Mậu Dần

TỐT : Tuế đức, Nguyệt đức, Ngũ phú, Tục thế, Lục hợp

Nên : làm những việc nhỏ hay việc cũ

XẤU : Tiểu hao, Hoang vu, Hỏa tai, Hà khôi, Lôi công, Nguyệt hình, Kim   thần thất sát. Ngũ hư,  Thiên hình, Huyết kỵ. Ngày Nguyệt kỵ

Cử : mọi sự đều xấu

Giờ hoàng đạo : Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Giờ hắc đạo : Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ ba – Ngày  TÂN DẬU – 29/5 tức 15/4 (Đ)

Hành MỘC – Sao Chủy – Trực ĐỊNH

Khắc tuổi Can : Ất Sửu, Ất Mùi – Khắc tuổi Chi : Quý Mão, Kỷ Mão.

TỐT : Thiên đức, Thiên phúc, Mãn đức, Nguyệt giải, Yếu yên, Tam hợp, Thời đức, Ngũ hợp, Sát cống

Nên : cúng tế, cầu phước, chữa bệnh, vào đơn, đính hôn

XẤU : Thiên hỏa, Đại hao, Kim thần thất sát. Ngũ quỷ. Hắc đạo : Chu tước.

Cử : gác đòn dông, lợp mái nhà, nhóm họp

Giờ hoàng đạo : Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Giờ hắc đạo : Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ tư – Ngày  NHÂM TUẤT – 30/5 tức 16/4 (Đ)

Hành THỦY – Sao Sâm – Trực Chấp

Khắc tuổi Can : Bính Thìn, Bính Tuất, Bính Dần, Bính Thân – Khắc tuổi Chi : Bính Thìn, Giáp Thìn.

TỐT : Thiên tài, Tuế hợp, Giải thần, Trực tinh, Kim quỹ

Nên : thay đổi, giao dịch, cầu tài

XẤU : Địa tặc, Thổ cấm, Không phòng, Quỷ khốc, Trùng phục, Ly sào.

Cử : khai trương, dọn nhà, động thổ, cúng tế, cầu phước

Giờ hoàng đạo : Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ năm – Ngày  QUÝ HỢI – 31/5 tức 17/4 (Đ)

Hành THỦY – Sao Tỉnh – Trực Phá

Khắc tuổi Can : Đinh Tỵ, Đinh Hợi – Khắc tuổi Chi : Đinh Tỵ, Ất Tỵ.

TỐT : Thiên phúc, Địa tài, Dịch mã, Ngũ hợp . Hoàng đạo : Kim đường.

Nên : mọi sự đều tốt

XẤU : Vãng vong, Nguyệt phá, Thần cách.

Cử : động thổ, xuất hành, khai trương, dọn nhà, vào đơn, chữa bệnh

Giờ hoàng đạo : Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Giờ hắc đạo : Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

NHỮNG NGÀY LỄ – KỶ NIỆM THÁNG 5 DƯƠNG LỊCH

1/5 :Ngày Quốc Tế Lao Động

3/5 : Ngày quốc tế tự do báo chí

7/5/1954 : chiến thắng Điện Biên Phủ

8/5/1863 :Ngày Quốc Tế Chữ Thập Đỏ và Trăng lưỡi liềm đỏ

10/5/1995 :  Ngày thành lập Hội người cao tuổi

15/5 : Ngày thành lập Đội Thiếu niên Tiền Phong HCM – Ngày quốc tế Gia đình

17/5 : Ngày viễn thông thế giới

18/5 : Ngày Bảo tàng quốc tế

19/5 :Ngày sinh Hồ Chí MinH – 1941 : ngày thành lập Mặt trận Việt Minh

21/5 : Ngày Thế giới phát triển văn Hóa

22/5/1946 :Ngày phòng chống thiên tai VN

31/5/1987 : Ngày Quốc tế không hút thuốc lá

NHỮNG NGÀY LỄ – KỶ NIỆM THÁNG 4 ÂM LỊCH

4/4 : Hội cầu mưa

6 – 12/4 : Hội Gióng,Phù Đổng, Gia Lâm, Hà Nội

6/4 : Hội đua voi ở Buôn Đôn (Buôn Ma Thuột)

8/4 : Hội Chùa Dâu,Thuận Thành, Bắc Ninh

15/4 : Lễ Phật Đản

23-27/4 : Lễ hội Bà Chúa Xứ (núi Sam, Châu Đốc, Vĩnh Tế, An Giang)

Minh Hà.st

Lựa chọn vietinfo di động

VietInfo Group

Liên hệ gửi bài: BBT@vietinfo.eu
Liên hệ quảng cáo: quangcao@vietinfo.eu ,
Tel.:+420 777 007 989 (chỉ liên hệ quảng cáo)

Vietinfo.eu được phát hành theo giấy phép và luật thông tin của EU.

Copyright © 2008 - 2018 VietInfo Group

Chọn hiển thị:

Chọn khổ chữ: